khua môi múa mép

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khua môi múa mép (Động từ)

Nói nhiều, thao thao bất tuyệt, thường để khoe khoang hoặc quảng bá bản thân.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm qua, trong buổi họp, anh ấy cứ khua môi múa mép về dự án mới."
  • 2."Cô ấy không ngừng khua môi múa mép về chuyến du lịch của mình, khiến mọi người đều phải lắng nghe."
  • 3."Mỗi khi gặp bạn bè, anh luôn khua môi múa mép về những thành công mới của mình."
2
Danh từ

Nghĩa 2: khua môi múa mép (Danh từ)

Hành động nói năng thái quá, ồn ào mà không thực sự có nội dung quan trọng.

Ví dụ (3)
  • 1."Mỗi lần tụ họp, cái khua môi múa mép của mấy anh chị luôn làm mất thời gian của mọi người."
  • 2."Khi có người bắt đầu khua môi múa mép, tôi thường chọn cách im lặng để tránh căng thẳng."
  • 3."Dù không ai quan tâm, cô ấy vẫn khua môi múa mép trong suốt bữa tiệc."

Lưu ý khi sử dụng "khua môi múa mép"

Lưu ý về động từ

"khua môi múa mép" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"khua môi múa mép" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "khua môi múa mép" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "khua môi múa mép"

khua môi múa mép là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Nói nhiều, thao thao bất tuyệt, thường để khoe khoang hoặc quảng bá bản thân. Ví dụ: "Hôm qua, trong buổi họp, anh ấy cứ khua môi múa mép về dự án mới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này