khua chiêng gõ mõ

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khua chiêng gõ mõ (Động từ)

Hành động gây ồn ào, thường được thực hiện trong các buổi lễ hội hoặc sự kiện văn hóa để thu hút sự chú ý.

Ví dụ (3)
  • 1."Mỗi khi có lễ hội, mọi người thường khua chiêng gõ mõ để tạo không khí vui tươi."
  • 2."Ông ấy đứng trên bục, khua chiêng gõ mõ khiến mọi người đều tập trung chú ý."
  • 3."Trong nhà thờ, người ta khua chiêng gõ mõ khi bắt đầu buổi cầu nguyện."
2
Danh từ

Nghĩa 2: khua chiêng gõ mõ (Danh từ)

Một nghi thức hoặc hình thức biểu diễn âm thanh bằng cách sử dụng nhạc cụ truyền thống như chiêng và mõ, thường gắn liền với tín ngưỡng hoặc phong tục tập quán.

Ví dụ (3)
  • 1."Nghi lễ khua chiêng gõ mõ thường diễn ra vào dịp tết Nguyên Đán."
  • 2."Khua chiêng gõ mõ là cách để cầu mong sức khỏe và bình an cho gia đình."
  • 3."Trong lễ hội, các bạn trẻ cùng nhau tham gia khua chiêng gõ mõ rất sôi động và vui vẻ."

Lưu ý khi sử dụng "khua chiêng gõ mõ"

Lưu ý về động từ

"khua chiêng gõ mõ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"khua chiêng gõ mõ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "khua chiêng gõ mõ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "khua chiêng gõ mõ"

khua chiêng gõ mõ là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động gây ồn ào, thường được thực hiện trong các buổi lễ hội hoặc sự kiện văn hóa để thu hút sự chú ý. Ví dụ: "Mỗi khi có lễ hội, mọi người thường khua chiêng gõ mõ để tạo không khí vui tươi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này