khum

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khum (Động từ)

Hành động uốn cong vồng lên hoặc lõm xuống, giống như hình dạng của mu rùa.

Ví dụ (2)
  • 1."Khum bàn tay lại để vốc nước."
  • 2."Anh khum lưng lại để tránh mưa."
2
Tính từ

Nghĩa 2: khum (Tính từ)

Đặc điểm có hình dáng uốn cong lên hoặc lõm xuống giống như hình mu rùa.

Ví dụ (2)
  • 1."Mái nhà sàn ở đầu hồi uốn khum hình mu rùa."
  • 2."Những chiếc lá khum khum làm cho vườn thêm sinh động."

Lưu ý khi sử dụng "khum"

Lưu ý về động từ

"khum" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"khum" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "khum" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "khum"

khum là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Hành động uốn cong vồng lên hoặc lõm xuống, giống như hình dạng của mu rùa. Ví dụ: "Khum bàn tay lại để vốc nước."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này