khu đệm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: khu đệm (Danh từ)

Khu vực nằm giữa hai vùng có đặc điểm rất khác nhau hoặc có tính chất mâu thuẫn với nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Khu đệm giữa vùng giới tuyến quân sự."
  • 2."Khu đệm giữa hai nền văn hóa khác biệt."
  • 3."Khu đệm giữa các thành phố nhằm giảm thiểu ô nhiễm không khí."

Lưu ý khi sử dụng "khu đệm"

Lưu ý về danh từ

"khu đệm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "khu đệm"

khu đệm là danh từ trong tiếng Việt. Khu vực nằm giữa hai vùng có đặc điểm rất khác nhau hoặc có tính chất mâu thuẫn với nhau. Ví dụ: "Khu đệm giữa vùng giới tuyến quân sự."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này