không thể
Định nghĩa
Nghĩa 1: không thể (Phụ từ)
(Khẩu ngữ) Tổ hợp diễn đạt sự phủ định về khả năng xảy ra một sự việc nào đó; trái ngược với 'có thể'.
- 1."Không thể như vậy được."
- 2."Việc ấy không thể xảy ra."
- 3."Chúng ta không thể làm điều đó trong thời gian ngắn."
- 4."Một người bình thường không thể chịu đựng được áp lực như vậy."
Câu hỏi thường gặp về "không thể"
không thể là phụ từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Tổ hợp diễn đạt sự phủ định về khả năng xảy ra một sự việc nào đó; trái ngược với 'có thể'. Ví dụ: "Không thể như vậy được."
Từ liên quan
không nói không rằng
Hành động im lặng, không giao tiếp hoặc không thông báo gì khi có chuyện xảy ra.
không phận
Khu vực không gian trên mặt đất, được sử dụng để chỉ vùng trời mà máy bay di chuyển.
không quân
Quân chủng thực hiện nhiệm vụ chiến đấu và bảo vệ trên không.
không tiền khoáng hậu
Mô tả một điều gì đó rất hiếm gặp, mang tính chất đặc biệt và chưa bao giờ xảy ra trước đó.
không trung
Khoảng không gian nằm ở trên cao, phía trên các vật ở mặt đất.
không trách
Có nghĩa tương tự như 'chẳng trách'.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.