không nói không rằng
Định nghĩa
Nghĩa 1: không nói không rằng (Động từ)
Hành động im lặng, không giao tiếp hoặc không thông báo gì khi có chuyện xảy ra.
- 1."Hôm qua, anh ấy không nói không rằng và đột ngột bỏ đi."
- 2."Cô ấy thường im lặng như vậy mỗi khi không hài lòng."
- 3."Tại sao không nói không rằng khi bạn không đồng ý với ý kiến của mọi người?"
Lưu ý khi sử dụng "không nói không rằng"
Lưu ý về động từ
"không nói không rằng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "không nói không rằng"
không nói không rằng là động từ trong tiếng Việt. Hành động im lặng, không giao tiếp hoặc không thông báo gì khi có chuyện xảy ra. Ví dụ: "Hôm qua, anh ấy không nói không rằng và đột ngột bỏ đi."
Từ liên quan
không mấy khi
Thường dùng để chỉ một điều gì đó xảy ra không thường xuyên hoặc hiếm khi xảy ra.
không nhiều thì ít
Diễn tả một điều gì đó có mức độ không cao, nhưng vẫn tồn tại, không phải là không có.
không những
Tổ hợp từ dùng để diễn đạt rằng điều sắp được nêu ra chỉ là một phần của sự việc, nhằm nhấn mạnh vào một khía cạnh hoặc phần khác sẽ được đề cập tiếp theo.
không phận
Khu vực không gian trên mặt đất, được sử dụng để chỉ vùng trời mà máy bay di chuyển.
không quân
Quân chủng thực hiện nhiệm vụ chiến đấu và bảo vệ trên không.
không thể
(Khẩu ngữ) Tổ hợp diễn đạt sự phủ định về khả năng xảy ra một sự việc nào đó; trái ngược với 'có thể'.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.