không nói không rằng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: không nói không rằng (Động từ)

Hành động im lặng, không giao tiếp hoặc không thông báo gì khi có chuyện xảy ra.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm qua, anh ấy không nói không rằng và đột ngột bỏ đi."
  • 2."Cô ấy thường im lặng như vậy mỗi khi không hài lòng."
  • 3."Tại sao không nói không rằng khi bạn không đồng ý với ý kiến của mọi người?"

Lưu ý khi sử dụng "không nói không rằng"

Lưu ý về động từ

"không nói không rằng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "không nói không rằng"

không nói không rằng là động từ trong tiếng Việt. Hành động im lặng, không giao tiếp hoặc không thông báo gì khi có chuyện xảy ra. Ví dụ: "Hôm qua, anh ấy không nói không rằng và đột ngột bỏ đi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này