không mấy khi
Định nghĩa
Nghĩa 1: không mấy khi (Phó từ)
Thường dùng để chỉ một điều gì đó xảy ra không thường xuyên hoặc hiếm khi xảy ra.
- 1."Tôi không mấy khi đi đến quán cà phê vào buổi tối."
- 2."Chúng tôi không mấy khi gặp nhau vì mỗi người đều bận rộn."
- 3."Cô ấy không mấy khi tham gia các hoạt động tập thể."
Câu hỏi thường gặp về "không mấy khi"
không mấy khi là phó từ trong tiếng Việt. Thường dùng để chỉ một điều gì đó xảy ra không thường xuyên hoặc hiếm khi xảy ra. Ví dụ: "Tôi không mấy khi đi đến quán cà phê vào buổi tối."
Từ liên quan
không lưu
Khái niệm chỉ việc quản lý và điều phối giao thông hàng không.
không lẽ
Không thể nào có lý do như vậy, do đó không thể xảy ra điều đó.
không lực
(Từ cũ) chỉ lực lượng không quân.
không nhiều thì ít
Diễn tả một điều gì đó có mức độ không cao, nhưng vẫn tồn tại, không phải là không có.
không những
Tổ hợp từ dùng để diễn đạt rằng điều sắp được nêu ra chỉ là một phần của sự việc, nhằm nhấn mạnh vào một khía cạnh hoặc phần khác sẽ được đề cập tiếp theo.
không nói không rằng
Hành động im lặng, không giao tiếp hoặc không thông báo gì khi có chuyện xảy ra.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.