không lưu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: không lưu (Danh từ)

Khái niệm chỉ việc quản lý và điều phối giao thông hàng không.

Ví dụ (4)
  • 1."Trung tâm kiểm soát không lưu"
  • 2."Tuyến không lưu quốc tế"
  • 3."Phi công phải tuân thủ các quy định của không lưu khi điều khiển máy bay."
  • 4."Không lưu đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo an toàn bay."

Lưu ý khi sử dụng "không lưu"

Lưu ý về danh từ

"không lưu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "không lưu"

không lưu là danh từ trong tiếng Việt. Khái niệm chỉ việc quản lý và điều phối giao thông hàng không. Ví dụ: "Trung tâm kiểm soát không lưu"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này