không kèn không trống

Phó từ

Định nghĩa

1
Phó từ

Nghĩa 1: không kèn không trống (Phó từ)

Diễn tả trạng thái không có sự chuẩn bị hay thông báo trước khi xảy ra một sự kiện.

Ví dụ (3)
  • 1."Công ty đó đã tổ chức buổi họp không kèn không trống, khiến nhiều nhân viên bất ngờ."
  • 2."Chúng tôi đã đến thăm bạn mà không kèn không trống, chỉ đơn giản muốn gặp gỡ và trò chuyện."
  • 3."Bữa tiệc bất ngờ diễn ra không kèn không trống, mọi người đều cảm thấy vui vẻ và thích thú."

Câu hỏi thường gặp về "không kèn không trống"

không kèn không trống là phó từ trong tiếng Việt. Diễn tả trạng thái không có sự chuẩn bị hay thông báo trước khi xảy ra một sự kiện. Ví dụ: "Công ty đó đã tổ chức buổi họp không kèn không trống, khiến nhiều nhân viên bất ngờ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này