không khéo
Định nghĩa
Nghĩa 1: không khéo (Phụ từ)
(Khẩu ngữ) từ dùng để thể hiện sự phỏng đoán không chắc chắn.
- 1."Không khéo thì hỏng hết."
- 2."Thôi vào nhà đi, không khéo lại cảm đấy!"
- 3."Đi trễ không khéo sẽ bị lỡ mất chuyến xe."
Câu hỏi thường gặp về "không khéo"
không khéo là phụ từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) từ dùng để thể hiện sự phỏng đoán không chắc chắn. Ví dụ: "Không khéo thì hỏng hết."
Từ liên quan
không dưng
Ít khi dùng, đồng nghĩa với bỗng dưng.
không gian
Khoảng không bao trùm mọi vật xung quanh con người.
không hẹn mà nên
Diễn tả việc xảy ra một cách tự nhiên, không có sự chuẩn bị hay lời hẹn trước.
không khí
Đại lượng chất khí bao quanh trái đất, cần thiết cho sự sống của con người và động vật.
không kèn không trống
Diễn tả trạng thái không có sự chuẩn bị hay thông báo trước khi xảy ra một sự kiện.
không kích
Hành động tấn công bằng vũ khí từ không trung.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.