khối lượng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: khối lượng (Danh từ)

Khối lượng chỉ quy mô lớn về số lượng.

Ví dụ (3)
  • 1."Khối lượng công việc cần hoàn thành trong tuần này rất lớn."
  • 2."Một khối lượng tác phẩm đồ sộ đã được trưng bày tại triển lãm."
  • 3."Họ đã hoàn thành khối lượng lớn tài liệu cho dự án."

Lưu ý khi sử dụng "khối lượng"

Lưu ý về danh từ

"khối lượng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "khối lượng"

khối lượng là danh từ trong tiếng Việt. Khối lượng chỉ quy mô lớn về số lượng. Ví dụ: "Khối lượng công việc cần hoàn thành trong tuần này rất lớn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này