khố đỏ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: khố đỏ (Danh từ)

Từ cổ chỉ lính người Việt Nam phục vụ trong quân đội Pháp thời kỳ thuộc địa, thường nhận diện qua xà cạp màu đỏ.

Ví dụ (2)
  • 1."Lính khố đỏ rất dũng cảm trong các trận chiến."
  • 2."Các thế hệ sau vẫn nhắc đến những lính khố đỏ với lòng tự hào."

Lưu ý khi sử dụng "khố đỏ"

Lưu ý về danh từ

"khố đỏ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "khố đỏ"

khố đỏ là danh từ trong tiếng Việt. Từ cổ chỉ lính người Việt Nam phục vụ trong quân đội Pháp thời kỳ thuộc địa, thường nhận diện qua xà cạp màu đỏ. Ví dụ: "Lính khố đỏ rất dũng cảm trong các trận chiến."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này