khối

Danh từTrợ từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: khối (Danh từ)

Từ dùng để ghép sau danh từ chỉ đơn vị đo độ dài, nhằm tạo thành các đơn vị đo thể tích.

Ví dụ (3)
  • 1."Đơn vị đo thể tích là mét khối (m³)."
  • 2."Một khối nước tương đương với 1.000 lít."
  • 3."Chúng ta cần một khối gỗ lớn để làm bàn."
2
Trợ từ

Nghĩa 2: khối (Trợ từ)

(Thông tục) Từ dùng để thể hiện ý phủ định được nhấn mạnh, thường dùng để phản bác lại ý kiến của người khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Học như thế thì có mà đỗ khối!"
  • 2."Cô ấy không chấp nhận rằng cuộc thi dễ như thế khối!"
  • 3."Nói vậy thì có mà mơ khối!"

Lưu ý khi sử dụng "khối"

Lưu ý về danh từ

"khối" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "khối" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "khối"

khối là danh từ, trợ từ trong tiếng Việt. Từ dùng để ghép sau danh từ chỉ đơn vị đo độ dài, nhằm tạo thành các đơn vị đo thể tích. Ví dụ: "Đơn vị đo thể tích là mét khối (m³)."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này