khốc liệt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: khốc liệt (Tính từ)

Có mức độ tác hại lớn và dữ dội đến mức đáng sợ.

Ví dụ (4)
  • 1."Sức tàn phá khốc liệt của trận bão."
  • 2."Cuộc chiến khốc liệt."
  • 3."Cơn sốt khốc liệt khiến nhiều người phải nhập viện."
  • 4."Cuộc thi đấu diễn ra trong không khí khốc liệt giữa hai đội bóng hàng đầu."

Lưu ý khi sử dụng "khốc liệt"

Lưu ý về tính từ

"khốc liệt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "khốc liệt"

khốc liệt là tính từ trong tiếng Việt. Có mức độ tác hại lớn và dữ dội đến mức đáng sợ. Ví dụ: "Sức tàn phá khốc liệt của trận bão."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này