khóc than

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khóc than (Động từ)

Hành động khóc và thốt ra những lời than vãn, kể lể nỗi đau buồn.

Ví dụ (3)
  • 1.""Khóc than kể hết niềm tây, Chàng ôi, biết nỗi nước này cho chưa?""
  • 2."Cô ấy thường khóc than về tình yêu không thành."
  • 3."Họ ngồi bên di ảnh, khóc than cho người đã khuất."

Lưu ý khi sử dụng "khóc than"

Lưu ý về động từ

"khóc than" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "khóc than"

khóc than là động từ trong tiếng Việt. Hành động khóc và thốt ra những lời than vãn, kể lể nỗi đau buồn. Ví dụ: ""Khóc than kể hết niềm tây, Chàng ôi, biết nỗi nước này cho chưa?""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này