khóc lóc
Định nghĩa
Nghĩa 1: khóc lóc (Động từ)
Khóc một cách thảm thiết và liên tục.
- 1."Khóc lóc thảm thiết."
- 2."Cô bé khóc lóc suốt cả đêm vì nhớ mẹ."
- 3."Tôi thấy cô ấy khóc lóc khi biết tin buồn."
Lưu ý khi sử dụng "khóc lóc"
Lưu ý về động từ
"khóc lóc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "khóc lóc"
khóc lóc là động từ trong tiếng Việt. Khóc một cách thảm thiết và liên tục. Ví dụ: "Khóc lóc thảm thiết."
Từ liên quan
khóc
Thể hiện nỗi buồn và sự tiếc thương đối với người thân yêu, ruột thịt đã qua đời.
khóc dạ đề
Hiện tượng trẻ sơ sinh khóc nhiều vào ban đêm.
khóc dở mếu dở
Chỉ trạng thái cảm xúc lẫn lộn giữa vui và buồn, thường dùng khi người ta cảm thấy không biết mình nên khóc hay cười.
khóc than
Hành động khóc và thốt ra những lời than vãn, kể lể nỗi đau buồn.
khóc đứng khóc ngồi
Diễn tả trạng thái rất buồn và khóc rất nhiều, không thể đứng yên hoặc ngồi yên.
khói
Hơi bốc lên từ chất lỏng hoặc vật bị đốt ở nhiệt độ cao.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.