khóc dở mếu dở

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: khóc dở mếu dở (Tính từ)

Chỉ trạng thái cảm xúc lẫn lộn giữa vui và buồn, thường dùng khi người ta cảm thấy không biết mình nên khóc hay cười.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay mình đi xem phim hài, nhưng mà lại khóc dở mếu dở vì một cảnh buồn."
  • 2."Lúc nghe tin vui mà cũng thấy tiếc nuối, thật là khóc dở mếu dở."
  • 3."Cô ấy khóc dở mếu dở khi nhớ về những kỷ niệm đẹp với người bạn đã đi xa."
2
Động từ

Nghĩa 2: khóc dở mếu dở (Động từ)

Hành động thể hiện sự buồn bã nhưng cũng có sự hài hước, thường là phản ứng trước những tình huống thú vị nhưng có phần chua xót.

Ví dụ (3)
  • 1."Cậu ấy thường khóc dở mếu dở mỗi khi kể về những kỷ niệm thời cấp ba."
  • 2."Khi xem video hài mà buồn cười, mình cũng không nhịn được khóc dở mếu dở."
  • 3."Chị ấy đã khóc dở mếu dở khi thấy bức ảnh cũ cùng đám bạn."

Lưu ý khi sử dụng "khóc dở mếu dở"

Lưu ý về động từ

"khóc dở mếu dở" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"khóc dở mếu dở" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "khóc dở mếu dở" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "khóc dở mếu dở"

khóc dở mếu dở là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Chỉ trạng thái cảm xúc lẫn lộn giữa vui và buồn, thường dùng khi người ta cảm thấy không biết mình nên khóc hay cười. Ví dụ: "Hôm nay mình đi xem phim hài, nhưng mà lại khóc dở mếu dở vì một cảnh buồn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này