khóa khí

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: khóa khí (Danh từ)

Thiết bị hoặc công cụ dùng để ngăn chặn không khí hoặc khí từ một không gian nhất định.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi sử dụng máy lạnh, tôi thường phải kiểm tra khóa khí để đảm bảo không khí không thoát ra ngoài."
  • 2."Trong quá trình xây dựng, chúng tôi đã lắp đặt khóa khí để bảo vệ khu vực làm việc."
  • 3."Nếu không có khóa khí, ngôi nhà sẽ trở nên ẩm ướt và khó chịu."
2
Động từ

Nghĩa 2: khóa khí (Động từ)

Hành động ngăn chặn hoặc kiểm soát luồng không khí.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta cần khóa khí lại trước khi bắt đầu thử nghiệm."
  • 2."Hãy khóa khí khi bạn ra ngoài để tiết kiệm năng lượng."
  • 3."Cô ấy đã khóa khí một cách cẩn thận để không bị mất nhiệt trong mùa đông."

Lưu ý khi sử dụng "khóa khí"

Lưu ý về động từ

"khóa khí" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"khóa khí" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "khóa khí" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "khóa khí"

khóa khí là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Thiết bị hoặc công cụ dùng để ngăn chặn không khí hoặc khí từ một không gian nhất định. Ví dụ: "Khi sử dụng máy lạnh, tôi thường phải kiểm tra khóa khí để đảm bảo không khí không thoát ra ngoài."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này