khoan khoái

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: khoan khoái (Tính từ)

Có cảm giác rất thoải mái, dễ chịu, thường đi kèm với tâm trạng vui vẻ.

Ví dụ (3)
  • 1."Tinh thần khoan khoái sau một buổi sáng tươi đẹp."
  • 2."Thấy khoan khoái trong lòng khi nghe bản nhạc yêu thích."
  • 3."Mỗi khi được đi du lịch, tôi luôn cảm thấy khoan khoái."

Lưu ý khi sử dụng "khoan khoái"

Lưu ý về tính từ

"khoan khoái" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "khoan khoái"

khoan khoái là tính từ trong tiếng Việt. Có cảm giác rất thoải mái, dễ chịu, thường đi kèm với tâm trạng vui vẻ. Ví dụ: "Tinh thần khoan khoái sau một buổi sáng tươi đẹp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này