khoan dung

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khoan dung (Động từ)

Tính cách rộng lòng và tha thứ cho những người mắc lỗi.

Ví dụ (4)
  • 1."Ánh mắt khoan dung."
  • 2."Tấm lòng khoan dung."
  • 3."Cô ấy luôn thể hiện tinh thần khoan dung đối với những sai lầm của bạn bè."
  • 4."Cha mẹ cần có sự khoan dung để hiểu và tha thứ cho con cái."

Lưu ý khi sử dụng "khoan dung"

Lưu ý về động từ

"khoan dung" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "khoan dung"

khoan dung là động từ trong tiếng Việt. Tính cách rộng lòng và tha thứ cho những người mắc lỗi. Ví dụ: "Ánh mắt khoan dung."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này