khoan dung
Định nghĩa
Nghĩa 1: khoan dung (Động từ)
Tính cách rộng lòng và tha thứ cho những người mắc lỗi.
- 1."Ánh mắt khoan dung."
- 2."Tấm lòng khoan dung."
- 3."Cô ấy luôn thể hiện tinh thần khoan dung đối với những sai lầm của bạn bè."
- 4."Cha mẹ cần có sự khoan dung để hiểu và tha thứ cho con cái."
Lưu ý khi sử dụng "khoan dung"
Lưu ý về động từ
"khoan dung" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "khoan dung"
khoan dung là động từ trong tiếng Việt. Tính cách rộng lòng và tha thứ cho những người mắc lỗi. Ví dụ: "Ánh mắt khoan dung."
Từ liên quan
khoai vạc
(Phương ngữ) cụm từ chỉ về củ cái.
khoai đao
Từ địa phương chỉ dong riềng.
khoan
Dụng cụ có mũi nhọn bằng kim loại dùng để tạo lỗ bằng cách xoáy sâu dần.
khoan hoà
Có tính cách hiền lành, độ lượng và nhân hậu.
khoan hồng
Hành động đối xử rộng lượng với kẻ có tội khi họ biểu hiện sự ăn năn và hối lỗi.
khoan khoái
Có cảm giác rất thoải mái, dễ chịu, thường đi kèm với tâm trạng vui vẻ.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.