khoan thai

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: khoan thai (Tính từ)

Có dáng điệu thong thả, không hối hả, thể hiện sự bình tĩnh.

Ví dụ (4)
  • 1."Bước đi khoan thai."
  • 2."Điệu bộ khoan thai."
  • 3."Cô ấy nói chuyện với giọng khoan thai, khiến người khác cảm thấy dễ chịu."
  • 4."Hãy khoan thai thưởng thức bữa ăn này, đừng vội vã."

Lưu ý khi sử dụng "khoan thai"

Lưu ý về tính từ

"khoan thai" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "khoan thai"

khoan thai là tính từ trong tiếng Việt. Có dáng điệu thong thả, không hối hả, thể hiện sự bình tĩnh. Ví dụ: "Bước đi khoan thai."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này