khoan hồng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khoan hồng (Động từ)

Hành động đối xử rộng lượng với kẻ có tội khi họ biểu hiện sự ăn năn và hối lỗi.

Ví dụ (2)
  • 1."Chính sách khoan hồng của chính phủ đã giúp nhiều người tái hòa nhập xã hội."
  • 2."Ông tòa đã quyết định khoan hồng cho bị cáo sau khi thấy họ thành thật ăn năn."

Lưu ý khi sử dụng "khoan hồng"

Lưu ý về động từ

"khoan hồng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "khoan hồng"

khoan hồng là động từ trong tiếng Việt. Hành động đối xử rộng lượng với kẻ có tội khi họ biểu hiện sự ăn năn và hối lỗi. Ví dụ: "Chính sách khoan hồng của chính phủ đã giúp nhiều người tái hòa nhập xã hội."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này