khoan
Định nghĩa
Nghĩa 1: khoan (Danh từ)
Dụng cụ có mũi nhọn bằng kim loại dùng để tạo lỗ bằng cách xoáy sâu dần.
- 1."Mũi khoan"
- 2."Máy khoan"
- 3."Khoan bàn để làm đồ nội thất."
Nghĩa 2: khoan (Động từ)
Sử dụng khoan để xoáy sâu và tạo thành lỗ.
- 1."Khoan giếng"
- 2."Khoan thủng một lỗ"
- 3."Khoan bê tông"
- 4."Khoan lỗ trên tường để treo tranh."
Nghĩa 3: khoan (Động từ)
Thong thả, không nên vội vàng hoặc không thực hiện ngay việc đang tính làm (thường dùng như lời khuyên).
- 1."Khoan, đợi tôi một tí"
- 2."Việc ấy hẵng khoan đã!"
- 3."Khoan đã, hãy suy nghĩ lại trước khi quyết định."
Nghĩa 4: khoan (Tính từ)
Có nhịp độ âm thanh thưa, cách quãng rộng.
- 1."Tiếng khoan tiếng nhặt"
- 2."Âm thanh khoan đã tạo nên một không gian yên tĩnh."
Lưu ý khi sử dụng "khoan"
Lưu ý về động từ
"khoan" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"khoan" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Lưu ý về danh từ
"khoan" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "khoan" có 4 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "khoan"
khoan là danh từ, động từ, tính từ trong tiếng Việt. Dụng cụ có mũi nhọn bằng kim loại dùng để tạo lỗ bằng cách xoáy sâu dần. Ví dụ: "Mũi khoan"
Từ liên quan
khoai từ
(Phương ngữ) từ dùng để chỉ củ từ, một loại rau củ phổ biến trong chế biến món ăn.
khoai vạc
(Phương ngữ) cụm từ chỉ về củ cái.
khoai đao
Từ địa phương chỉ dong riềng.
khoan dung
Tính cách rộng lòng và tha thứ cho những người mắc lỗi.
khoan hoà
Có tính cách hiền lành, độ lượng và nhân hậu.
khoan hồng
Hành động đối xử rộng lượng với kẻ có tội khi họ biểu hiện sự ăn năn và hối lỗi.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.