khoan

Danh từĐộng từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: khoan (Danh từ)

Dụng cụ có mũi nhọn bằng kim loại dùng để tạo lỗ bằng cách xoáy sâu dần.

Ví dụ (3)
  • 1."Mũi khoan"
  • 2."Máy khoan"
  • 3."Khoan bàn để làm đồ nội thất."
2
Động từ

Nghĩa 2: khoan (Động từ)

Sử dụng khoan để xoáy sâu và tạo thành lỗ.

Ví dụ (4)
  • 1."Khoan giếng"
  • 2."Khoan thủng một lỗ"
  • 3."Khoan bê tông"
  • 4."Khoan lỗ trên tường để treo tranh."
3
Động từ

Nghĩa 3: khoan (Động từ)

Thong thả, không nên vội vàng hoặc không thực hiện ngay việc đang tính làm (thường dùng như lời khuyên).

Ví dụ (3)
  • 1."Khoan, đợi tôi một tí"
  • 2."Việc ấy hẵng khoan đã!"
  • 3."Khoan đã, hãy suy nghĩ lại trước khi quyết định."
4
Tính từ

Nghĩa 4: khoan (Tính từ)

Có nhịp độ âm thanh thưa, cách quãng rộng.

Ví dụ (2)
  • 1."Tiếng khoan tiếng nhặt"
  • 2."Âm thanh khoan đã tạo nên một không gian yên tĩnh."

Lưu ý khi sử dụng "khoan"

Lưu ý về động từ

"khoan" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"khoan" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"khoan" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "khoan" có 4 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "khoan"

khoan là danh từ, động từ, tính từ trong tiếng Việt. Dụng cụ có mũi nhọn bằng kim loại dùng để tạo lỗ bằng cách xoáy sâu dần. Ví dụ: "Mũi khoan"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này