khoá
Định nghĩa
Nghĩa 1: khoá (Danh từ)
Ký hiệu ở đầu khuông nhạc dùng để chỉ tên nốt, làm mốc để xác định các nốt khác.
- 1."Khoá sol"
Nghĩa 2: khoá (Động từ)
Chặn lối đi hoặc lối thoát lại để không thể sử dụng.
- 1."Khoá vòi nước"
- 2."Khoá vòng vây"
- 3."Họ đã khoá cửa lại trước khi đi ngủ."
Nghĩa 3: khoá (Danh từ)
Thời gian quy định cho một nhiệm kỳ công tác hoặc chương trình học tập.
- 1."Kỳ họp Quốc hội khoá XII"
- 2."Khoá huấn luyện"
- 3."Hai người học cùng một khoá, họ đã tham gia nhiều hoạt động chung."
Nghĩa 4: khoá (Danh từ)
(Từ cũ) Người thuộc khoá học, còn được gọi là khoá sinh.
- 1."Thầy khoá"
- 2.""Cười như anh khoá hỏng thi, Khóc như cô gái sắp đi lấy chồng.""
- 3."Mỗi khoá có những kỷ niệm đẹp mà mọi người luôn nhớ."
Lưu ý khi sử dụng "khoá"
Lưu ý về động từ
"khoá" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"khoá" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "khoá" có 4 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "khoá"
khoá là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Ký hiệu ở đầu khuông nhạc dùng để chỉ tên nốt, làm mốc để xác định các nốt khác. Ví dụ: "Khoá sol"
Từ liên quan
khoeo
Chỗ phía sau đầu gối, nơi đùi tiếp xúc với cẳng chân.
khom
Cúi cong lưng xuống.
khom lưng uốn gối
Hành động cúi xuống, gập lưng và gối để thực hiện một việc gì đó, thường là khi cần nhặt đồ vật hoặc giao tiếp với người nhỏ hơn.
khoá kéo
Một loại phéc mơ tuya dùng để đóng mở đồ vật, thường được làm bằng kim loại hoặc nhựa.
khoá luận
Công trình nghiên cứu của sinh viên được thực hiện sau một khóa học hoặc một đợt thực tập.
khoá nòng
Bộ phận dùng để khóa nòng súng từ phía ổ đạn, giúp thực hiện quá trình bắn.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.