khom

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khom (Động từ)

Cúi cong lưng xuống.

Ví dụ (3)
  • 1."Khom lưng cấy lúa."
  • 2."Cô ấy khom người để nhặt đồ rơi."
  • 3."Ông già khom lưng khi đi bộ vì tuổi tác."

Lưu ý khi sử dụng "khom"

Lưu ý về động từ

"khom" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "khom"

khom là động từ trong tiếng Việt. Cúi cong lưng xuống. Ví dụ: "Khom lưng cấy lúa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này