khố rách áo ôm
Định nghĩa
Nghĩa 1: khố rách áo ôm (Danh từ)
Một trạng thái hay hoàn cảnh rất khó khăn, thiếu thốn, thể hiện sự nghèo nàn hoặc khó khổ.
- 1."Gia đình tôi gặp khố rách áo ôm khi bố ốm nặng và không có thu nhập."
- 2."Trong những năm khó khăn, nhiều người đã phải sống trong khố rách áo ôm."
- 3."Chúng ta cần giúp đỡ những người đang sống trong khố rách áo ôm."
Nghĩa 2: khố rách áo ôm (Tính từ)
Chỉ về tình trạng thiếu thốn, khổ sở, khó khăn trong cuộc sống.
- 1."Mẹ tôi luôn dạy tôi rằng không nên sống khố rách áo ôm dù hoàn cảnh có khó khăn."
- 2."Dự án từ thiện này giúp đỡ những trẻ em sống trong hoàn cảnh khố rách áo ôm."
- 3."Dù khố rách áo ôm nhưng họ vẫn luôn nỗ lực vươn lên trong cuộc sống."
Lưu ý khi sử dụng "khố rách áo ôm"
Lưu ý về tính từ
"khố rách áo ôm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Lưu ý về danh từ
"khố rách áo ôm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "khố rách áo ôm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "khố rách áo ôm"
khố rách áo ôm là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Một trạng thái hay hoàn cảnh rất khó khăn, thiếu thốn, thể hiện sự nghèo nàn hoặc khó khổ. Ví dụ: "Gia đình tôi gặp khố rách áo ôm khi bố ốm nặng và không có thu nhập."
Từ liên quan
khố
Dải thắt lưng, thường là từ thời xưa.
khố dây
(Từ cũ) Khố và dây sử dụng để buộc; cũng dùng để chỉ những người khốn khổ, cùng cực với ý nghĩa coi thường.
khố rách
Một tình huống khó khăn về tài chính hoặc điều kiện sống kém, thường dùng để chỉ sự túng thiếu.
khố tải
(Khẩu ngữ) Là từ chỉ một chiếc túi to, thường dùng để đựng đồ hoặc hàng hóa.
khố xanh
Tên gọi của lính Việt Nam chuyên làm nhiệm vụ canh gác tại các tỉnh thời Pháp thuộc, thường quấn xà cạp màu xanh.
khố đỏ
Từ cổ chỉ lính người Việt Nam phục vụ trong quân đội Pháp thời kỳ thuộc địa, thường nhận diện qua xà cạp màu đỏ.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.