khố rách áo ôm

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: khố rách áo ôm (Danh từ)

Một trạng thái hay hoàn cảnh rất khó khăn, thiếu thốn, thể hiện sự nghèo nàn hoặc khó khổ.

Ví dụ (3)
  • 1."Gia đình tôi gặp khố rách áo ôm khi bố ốm nặng và không có thu nhập."
  • 2."Trong những năm khó khăn, nhiều người đã phải sống trong khố rách áo ôm."
  • 3."Chúng ta cần giúp đỡ những người đang sống trong khố rách áo ôm."
2
Tính từ

Nghĩa 2: khố rách áo ôm (Tính từ)

Chỉ về tình trạng thiếu thốn, khổ sở, khó khăn trong cuộc sống.

Ví dụ (3)
  • 1."Mẹ tôi luôn dạy tôi rằng không nên sống khố rách áo ôm dù hoàn cảnh có khó khăn."
  • 2."Dự án từ thiện này giúp đỡ những trẻ em sống trong hoàn cảnh khố rách áo ôm."
  • 3."Dù khố rách áo ôm nhưng họ vẫn luôn nỗ lực vươn lên trong cuộc sống."

Lưu ý khi sử dụng "khố rách áo ôm"

Lưu ý về tính từ

"khố rách áo ôm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"khố rách áo ôm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "khố rách áo ôm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "khố rách áo ôm"

khố rách áo ôm là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Một trạng thái hay hoàn cảnh rất khó khăn, thiếu thốn, thể hiện sự nghèo nàn hoặc khó khổ. Ví dụ: "Gia đình tôi gặp khố rách áo ôm khi bố ốm nặng và không có thu nhập."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này