khô cằn

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: khô cằn (Tính từ)

Ở trạng thái không có sự phát triển về mặt cảm xúc, tình cảm hay thể chất.

Ví dụ (3)
  • 1."Khuôn mặt khô cằn."
  • 2."Cuộc sống của anh ấy thật khô cằn và thiếu niềm vui."
  • 3."Cảnh vật nơi đây khô cằn, chẳng có dấu hiệu của sự sống."

Lưu ý khi sử dụng "khô cằn"

Lưu ý về tính từ

"khô cằn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "khô cằn"

khô cằn là tính từ trong tiếng Việt. Ở trạng thái không có sự phát triển về mặt cảm xúc, tình cảm hay thể chất. Ví dụ: "Khuôn mặt khô cằn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này