khô

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: khô (Tính từ)

Không có biểu hiện của tình cảm, gây cảm giác nhàm chán, không hấp dẫn.

Ví dụ (3)
  • 1."Văn viết khô, thiếu cảm xúc."
  • 2."Con gái mà tính tình khô như ngói."
  • 3."Câu chuyện nghe khô khan quá, không có chút lôi cuốn nào."
2
Danh từ

Nghĩa 2: khô (Danh từ)

Phần bã còn lại của nguyên liệu sau khi ép lấy dầu.

Ví dụ (2)
  • 1."Khô đậu tương."
  • 2."Khô lạc được dùng làm thức ăn cho gia súc."

Lưu ý khi sử dụng "khô"

Lưu ý về tính từ

"khô" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"khô" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "khô" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "khô"

khô là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Không có biểu hiện của tình cảm, gây cảm giác nhàm chán, không hấp dẫn. Ví dụ: "Văn viết khô, thiếu cảm xúc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này