khói lửa

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: khói lửa (Danh từ)

Khói và lửa; thường được dùng để chỉ chiến tranh hoặc những cuộc xung đột mạnh mẽ.

Ví dụ (3)
  • 1."Khói lửa ngút trời."
  • 2."Xông pha nơi chiến trường khói lửa."
  • 3."Cuộc sống của họ bị ảnh hưởng bởi khói lửa của chiến tranh."

Lưu ý khi sử dụng "khói lửa"

Lưu ý về danh từ

"khói lửa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "khói lửa"

khói lửa là danh từ trong tiếng Việt. Khói và lửa; thường được dùng để chỉ chiến tranh hoặc những cuộc xung đột mạnh mẽ. Ví dụ: "Khói lửa ngút trời."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này