khít
Định nghĩa
Nghĩa 1: khít (Tính từ)
(Phương ngữ) Gần kề, sát bên nhau.
- 1."Hai nhà khít nhau."
- 2."Hàng rào và cây cối khít nhau tạo thành một hàng rào xanh mát."
- 3."Chúng tôi ngồi khít bên nhau trên ghế đá trong công viên."
Lưu ý khi sử dụng "khít"
Lưu ý về tính từ
"khít" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "khít"
khít là tính từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) Gần kề, sát bên nhau. Ví dụ: "Hai nhà khít nhau."
Từ liên quan
khích bác
Nói những điều khích lệ hoặc châm chọc nhằm trêu tức người khác.
khích lệ
Tác động đến tinh thần để làm cho người khác hăng hái và hứng khởi hơn.
khích động
Gây ra hoặc làm tăng cảm xúc mạnh mẽ, thường là sự phấn khích hoặc cảm giác hưng phấn.
khít khao
Miêu tả trạng thái chật chội, không gian hoặc vật nào đó không có khoảng trống.
khít khìn khịt
Từ chỉ trạng thái kín, chặt chẽ hơn so với 'khít khịt'.
khít khịt
Rất khít, không còn chỗ hở, đúng vừa vặn.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.