khít

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: khít (Tính từ)

(Phương ngữ) Gần kề, sát bên nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Hai nhà khít nhau."
  • 2."Hàng rào và cây cối khít nhau tạo thành một hàng rào xanh mát."
  • 3."Chúng tôi ngồi khít bên nhau trên ghế đá trong công viên."

Lưu ý khi sử dụng "khít"

Lưu ý về tính từ

"khít" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "khít"

khít là tính từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) Gần kề, sát bên nhau. Ví dụ: "Hai nhà khít nhau."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này