khít khìn khịt
Định nghĩa
Nghĩa 1: khít khìn khịt (Tính từ)
Từ chỉ trạng thái kín, chặt chẽ hơn so với 'khít khịt'.
- 1."Khít khịt."
- 2."Đồ đạc trong phòng được kê khít khìn khịt."
- 3."Mộng lắp khít khìn khịt."
- 4."Chiếc hộp được đóng kín khít khìn khịt không để lọt không khí."
Lưu ý khi sử dụng "khít khìn khịt"
Lưu ý về tính từ
"khít khìn khịt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "khít khìn khịt"
khít khìn khịt là tính từ trong tiếng Việt. Từ chỉ trạng thái kín, chặt chẽ hơn so với 'khít khịt'. Ví dụ: "Khít khịt."
Từ liên quan
khích động
Gây ra hoặc làm tăng cảm xúc mạnh mẽ, thường là sự phấn khích hoặc cảm giác hưng phấn.
khít
(Phương ngữ) Gần kề, sát bên nhau.
khít khao
Miêu tả trạng thái chật chội, không gian hoặc vật nào đó không có khoảng trống.
khít khịt
Rất khít, không còn chỗ hở, đúng vừa vặn.
khít rịt
Mô tả sự rất khít, không còn chỗ hở.
khíu
Hành động khâu, đính tạm hai mép vào nhau để nối liền chỗ bị rách.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.