khít khìn khịt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: khít khìn khịt (Tính từ)

Từ chỉ trạng thái kín, chặt chẽ hơn so với 'khít khịt'.

Ví dụ (4)
  • 1."Khít khịt."
  • 2."Đồ đạc trong phòng được kê khít khìn khịt."
  • 3."Mộng lắp khít khìn khịt."
  • 4."Chiếc hộp được đóng kín khít khìn khịt không để lọt không khí."

Lưu ý khi sử dụng "khít khìn khịt"

Lưu ý về tính từ

"khít khìn khịt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "khít khìn khịt"

khít khìn khịt là tính từ trong tiếng Việt. Từ chỉ trạng thái kín, chặt chẽ hơn so với 'khít khịt'. Ví dụ: "Khít khịt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này