khiêm tốn

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: khiêm tốn (Tính từ)

Không kiêu ngạo, tự biết mình hạn chế và không tự phụ về bản thân.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy là người khiêm tốn, luôn khiêm nhường về những thành công của mình."
  • 2."Mọi người đều yêu mến anh ấy vì anh rất khiêm tốn, dù làm việc rất chăm chỉ."
  • 3."Khiêm tốn là một phẩm chất tốt giúp chúng ta được mọi người tôn trọng hơn."
2
Danh từ

Nghĩa 2: khiêm tốn (Danh từ)

Tính cách không kiêu ngạo, biết tôn trọng người khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Sự khiêm tốn của cô ấy đã giúp cô ấy có được nhiều bạn bè."
  • 2."Trong xã hội, khiêm tốn là đức tính cần thiết để duy trì các mối quan hệ tốt."
  • 3."Công việc của chúng ta sẽ dễ dàng hơn nếu chúng ta biết trân trọng giá trị của khiêm tốn."

Lưu ý khi sử dụng "khiêm tốn"

Lưu ý về tính từ

"khiêm tốn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"khiêm tốn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "khiêm tốn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "khiêm tốn"

khiêm tốn là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Không kiêu ngạo, tự biết mình hạn chế và không tự phụ về bản thân. Ví dụ: "Cô ấy là người khiêm tốn, luôn khiêm nhường về những thành công của mình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này