khiên

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: khiên (Danh từ)

Vật dụng để che chắn khi chiến đấu, thường dùng để bảo vệ khỏi các đòn tấn công bằng gươm, giáo và có hình dạng giống như cái chảo, thường làm bằng mây.

Ví dụ (2)
  • 1."Các chiến binh thường mang khiên để bảo vệ bản thân trong trận chiến."
  • 2."Khiên được làm từ mây rất nhẹ nhưng lại chắc chắn."

Lưu ý khi sử dụng "khiên"

Lưu ý về danh từ

"khiên" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "khiên"

khiên là danh từ trong tiếng Việt. Vật dụng để che chắn khi chiến đấu, thường dùng để bảo vệ khỏi các đòn tấn công bằng gươm, giáo và có hình dạng giống như cái chảo, thường làm bằng mây. Ví dụ: "Các chiến binh thường mang khiên để bảo vệ bản thân trong trận chiến."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này