khiêm nhượng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: khiêm nhượng (Tính từ)

Ít dùng, có nghĩa tương tự như khiêm nhường, thể hiện sự khiêm tốn và không khoe khoang.

Ví dụ (3)
  • 1."Ông ấy rất khiêm nhường khi nói về thành công của mình."
  • 2."Lối sống khiêm nhượng của bà luôn được mọi người kính trọng."
  • 3."Cô ấy thường xuyên thể hiện sự khiêm nhượng trong công việc."

Lưu ý khi sử dụng "khiêm nhượng"

Lưu ý về tính từ

"khiêm nhượng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "khiêm nhượng"

khiêm nhượng là tính từ trong tiếng Việt. Ít dùng, có nghĩa tương tự như khiêm nhường, thể hiện sự khiêm tốn và không khoe khoang. Ví dụ: "Ông ấy rất khiêm nhường khi nói về thành công của mình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này