khiêng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khiêng (Động từ)

Hành động nâng và di chuyển các vật nặng hoặc cồng kềnh bằng sức mạnh của hai người trở lên.

Ví dụ (4)
  • 1."Khiêng giường."
  • 2."Nhờ người khiêng hộ cái tủ."
  • 3."Cần khiêng bàn cho ra ngoài sân."
  • 4."Chúng tôi phải khiêng thùng nước rất nặng."

Lưu ý khi sử dụng "khiêng"

Lưu ý về động từ

"khiêng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "khiêng"

khiêng là động từ trong tiếng Việt. Hành động nâng và di chuyển các vật nặng hoặc cồng kềnh bằng sức mạnh của hai người trở lên. Ví dụ: "Khiêng giường."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này