khinh thị

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khinh thị (Động từ)

(Từ cũ) coi thường, xem nhẹ, cho là không đáng để chú ý đến.

Ví dụ (2)
  • 1."Thái độ khinh thị của anh ấy thật không thể chấp nhận."
  • 2."Không nên khinh thị bất kỳ ai, bởi mỗi người đều có giá trị riêng."

Lưu ý khi sử dụng "khinh thị"

Lưu ý về động từ

"khinh thị" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "khinh thị"

khinh thị là động từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) coi thường, xem nhẹ, cho là không đáng để chú ý đến. Ví dụ: "Thái độ khinh thị của anh ấy thật không thể chấp nhận."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này