khía cạnh

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: khía cạnh (Danh từ)

Phần hoặc mặt nhìn được tách biệt ra khỏi những phần khác, hay khía cạnh khác của sự vật, sự việc.

Ví dụ (3)
  • 1."Đề cập tới tất cả các khía cạnh trong vấn đề này."
  • 2."Chúng ta cần xem xét nhiều khía cạnh của kế hoạch trước khi quyết định."
  • 3."Mỗi khía cạnh của cuộc sống đều có giá trị riêng."

Lưu ý khi sử dụng "khía cạnh"

Lưu ý về danh từ

"khía cạnh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "khía cạnh"

khía cạnh là danh từ trong tiếng Việt. Phần hoặc mặt nhìn được tách biệt ra khỏi những phần khác, hay khía cạnh khác của sự vật, sự việc. Ví dụ: "Đề cập tới tất cả các khía cạnh trong vấn đề này."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này