khí thải

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: khí thải (Danh từ)

Khí độc hại phát sinh trong quá trình sản xuất và sinh hoạt.

Ví dụ (3)
  • 1."Hạn chế khí thải công nghiệp."
  • 2."Nên kiểm soát khí thải từ ô tô để bảo vệ môi trường."
  • 3."Các biện pháp giảm khí thải cần được thực hiện ngay."

Lưu ý khi sử dụng "khí thải"

Lưu ý về danh từ

"khí thải" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "khí thải"

khí thải là danh từ trong tiếng Việt. Khí độc hại phát sinh trong quá trình sản xuất và sinh hoạt. Ví dụ: "Hạn chế khí thải công nghiệp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này