khí trơ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: khí trơ (Danh từ)

Khí không hoá hợp với các chất khác ở điều kiện thường, ví dụ như helium và neon.

Ví dụ (2)
  • 1."Khí trơ như helium được sử dụng trong bóng bay."
  • 2."Neon là một loại khí trơ có ứng dụng trong đèn quảng cáo."

Lưu ý khi sử dụng "khí trơ"

Lưu ý về danh từ

"khí trơ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "khí trơ"

khí trơ là danh từ trong tiếng Việt. Khí không hoá hợp với các chất khác ở điều kiện thường, ví dụ như helium và neon. Ví dụ: "Khí trơ như helium được sử dụng trong bóng bay."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này