khí thế

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: khí thế (Danh từ)

Tâm trạng, tinh thần hăng hái, quyết tâm trong công việc hoặc trong cuộc sống.

Ví dụ (3)
  • 1."Mỗi khi tham gia bóng đá, mọi người đều thể hiện khí thế rất mạnh mẽ."
  • 2."Khí thế của cả đội khiến chúng tôi tự tin hơn trong trận đấu."
  • 3."Khi nghe tin thắng lợi, khí thế của mọi người càng tăng lên."
2
Tính từ

Nghĩa 2: khí thế (Tính từ)

Mang tính chất thể hiện sự mạnh mẽ, quyết tâm.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng tôi bước vào phòng họp với thái độ khí thế và quyết tâm."
  • 2."Những bài phát biểu đầy khí thế thường tạo động lực cho mọi người."
  • 3."Thời điểm này, công ty cần những nhân viên có khí thế để phát triển."

Lưu ý khi sử dụng "khí thế"

Lưu ý về tính từ

"khí thế" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"khí thế" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "khí thế" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "khí thế"

khí thế là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Tâm trạng, tinh thần hăng hái, quyết tâm trong công việc hoặc trong cuộc sống. Ví dụ: "Mỗi khi tham gia bóng đá, mọi người đều thể hiện khí thế rất mạnh mẽ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này