khí số

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: khí số (Danh từ)

Từ cũ dùng để chỉ vận số, hay số phận của một người.

Ví dụ (3)
  • 1."vận số"
  • 2."Mỗi người đều có khí số riêng của mình."
  • 3."Anh ấy tin rằng khí số của mình đang thay đổi."

Lưu ý khi sử dụng "khí số"

Lưu ý về danh từ

"khí số" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "khí số"

khí số là danh từ trong tiếng Việt. Từ cũ dùng để chỉ vận số, hay số phận của một người. Ví dụ: "vận số"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này