khìn khịt

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khìn khịt (Động từ)

Âm thanh khịt mũi, thường được dùng để thể hiện sự khó chịu hoặc để làm sạch mũi.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô bé khịt mũi khi cảm thấy mũi mình bị nghẹt."
  • 2."Ông đó khịt mũi để thu hút sự chú ý của mọi người."
  • 3."Tôi cảm thấy không thoải mái nên khịt mũi một cái."
2
Danh từ

Nghĩa 2: khìn khịt (Danh từ)

Âm thanh đặc trưng của một số loài động vật, như heo, khi chúng hít vào và thở ra.

Ví dụ (3)
  • 1."Âm thanh khìn khịt của lũ heo ở trang trại làm tôi thấy vui."
  • 2."Mỗi sáng, tôi thường nghe tiếng khịt mũi của những con heo từ xa."
  • 3."Con lợn kêu khịt khịt khi nhìn thấy thức ăn."

Lưu ý khi sử dụng "khìn khịt"

Lưu ý về động từ

"khìn khịt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"khìn khịt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "khìn khịt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "khìn khịt"

khìn khịt là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Âm thanh khịt mũi, thường được dùng để thể hiện sự khó chịu hoặc để làm sạch mũi. Ví dụ: "Cô bé khịt mũi khi cảm thấy mũi mình bị nghẹt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này