khéo mồm

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: khéo mồm (Tính từ)

(Khẩu ngữ) nói năng khéo léo, thường biết lựa lời, có lúc không thật lòng, nhằm làm vừa lòng người khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Chỉ được cái khéo mồm!"
  • 2."Anh ta khéo mồm quá, lúc nào cũng biết cách tán dương mọi người."
  • 3."Cô ấy khéo mồm, nhưng tôi không chắc cô ấy thực sự có ý tốt."

Lưu ý khi sử dụng "khéo mồm"

Lưu ý về tính từ

"khéo mồm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "khéo mồm"

khéo mồm là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) nói năng khéo léo, thường biết lựa lời, có lúc không thật lòng, nhằm làm vừa lòng người khác. Ví dụ: "Chỉ được cái khéo mồm!"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này