khéo tay

Tính từPhó từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: khéo tay (Tính từ)

Có khả năng làm việc một cách tinh xảo, khéo léo, thường dùng để chỉ những người làm việc thủ công hoặc nấu ăn.

Ví dụ (3)
  • 1."Bà ấy khéo tay lắm, mỗi lần nấu ăn đều rất ngon."
  • 2."Chị ấy làm đồ handmade rất đẹp, quả thật là người khéo tay."
  • 3."Anh ấy khéo tay trong việc sửa chữa đồ đạc, cái gì hỏng là anh ấy xử lý ngay."
2
Phó từ

Nghĩa 2: khéo tay (Phó từ)

Chỉ sự linh hoạt và thông minh trong cách xử lý tình huống.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy giải quyết vấn đề một cách khéo tay, ai cũng phải khen ngợi."
  • 2."Trong cuộc họp, anh ta diễn đạt ý tưởng khéo tay, làm mọi người đồng tình ngay."
  • 3."Tôi thấy bạn xử lý tình huống ấy rất khéo tay, thật sự ấn tượng."

Lưu ý khi sử dụng "khéo tay"

Lưu ý về tính từ

"khéo tay" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "khéo tay" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "khéo tay"

khéo tay là tính từ, phó từ trong tiếng Việt. Có khả năng làm việc một cách tinh xảo, khéo léo, thường dùng để chỉ những người làm việc thủ công hoặc nấu ăn. Ví dụ: "Bà ấy khéo tay lắm, mỗi lần nấu ăn đều rất ngon."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này