khéo

Tính từPhụ từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: khéo (Tính từ)

(Phương ngữ) đẹp, xinh xắn.

Ví dụ (4)
  • 1."Trăng mười sáu khéo hơn trăng rằm."
  • 2."Diện vào trông cũng khéo."
  • 3."Miệng cười rõ khéo."
  • 4."Cô ấy thật khéo, khiến ai cũng phải chú ý."
2
Phụ từ

Nghĩa 2: khéo (Phụ từ)

Từ dùng để nhắc nhở, cảnh báo về việc cần phải cẩn thận, tránh điều không may xảy ra.

Ví dụ (3)
  • 1."Khéo vỡ cốc đấy!"
  • 2."Nói nhỏ chứ, khéo lộ hết cả bây giờ."
  • 3."Khéo lại gặp phải kẻ xấu đó!"

Lưu ý khi sử dụng "khéo"

Lưu ý về tính từ

"khéo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "khéo" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "khéo"

khéo là tính từ, phụ từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) đẹp, xinh xắn. Ví dụ: "Trăng mười sáu khéo hơn trăng rằm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này