khéo léo

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: khéo léo (Tính từ)

Biểu thị sự tinh tế và khéo trong cách làm hoặc cách đối xử.

Ví dụ (3)
  • 1."Bàn tay khéo léo của thợ thủ công tạo ra những sản phẩm tuyệt đẹp."
  • 2."Cô ấy ăn nói khéo léo khiến mọi người cảm thấy thoải mái."
  • 3."Khéo léo khuyên can bạn bè trong những lúc khó khăn."

Lưu ý khi sử dụng "khéo léo"

Lưu ý về tính từ

"khéo léo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "khéo léo"

khéo léo là tính từ trong tiếng Việt. Biểu thị sự tinh tế và khéo trong cách làm hoặc cách đối xử. Ví dụ: "Bàn tay khéo léo của thợ thủ công tạo ra những sản phẩm tuyệt đẹp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này