khéo léo
Định nghĩa
Nghĩa 1: khéo léo (Tính từ)
Biểu thị sự tinh tế và khéo trong cách làm hoặc cách đối xử.
- 1."Bàn tay khéo léo của thợ thủ công tạo ra những sản phẩm tuyệt đẹp."
- 2."Cô ấy ăn nói khéo léo khiến mọi người cảm thấy thoải mái."
- 3."Khéo léo khuyên can bạn bè trong những lúc khó khăn."
Lưu ý khi sử dụng "khéo léo"
Lưu ý về tính từ
"khéo léo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "khéo léo"
khéo léo là tính từ trong tiếng Việt. Biểu thị sự tinh tế và khéo trong cách làm hoặc cách đối xử. Ví dụ: "Bàn tay khéo léo của thợ thủ công tạo ra những sản phẩm tuyệt đẹp."
Từ liên quan
khèn
Nhạc cụ dân tộc của một số cộng đồng sống ở miền núi, được làm từ nhiều ống tre hoặc trúc ghép lại và thổi bằng miệng.
khé
Từ dùng để chỉ vị chua hay ngọt đậm gắt, gây cảm giác khó chịu ở cổ họng và khó nuốt.
khéo
(Phương ngữ) đẹp, xinh xắn.
khéo miệng
Có khả năng nói năng khéo léo, dễ gây thiện cảm cho người khác.
khéo mồm
(Khẩu ngữ) nói năng khéo léo, thường biết lựa lời, có lúc không thật lòng, nhằm làm vừa lòng người khác.
khéo mồm khéo miệng
Từ dùng để chỉ người ăn nói khéo léo, có khả năng giao tiếp tốt, nhưng thường mang nghĩa tiêu cực hơn so với 'khéo mồm'.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.