khé
Định nghĩa
Nghĩa 1: khé (Tính từ)
Từ dùng để chỉ vị chua hay ngọt đậm gắt, gây cảm giác khó chịu ở cổ họng và khó nuốt.
- 1."Chua khé."
- 2."Nước chanh pha ngọt khé."
- 3."Món ăn này có vị ngọt khé, khó ăn."
- 4."Trái cây này chín quá nên vị ngọt khé."
Lưu ý khi sử dụng "khé"
Lưu ý về tính từ
"khé" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "khé"
khé là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ vị chua hay ngọt đậm gắt, gây cảm giác khó chịu ở cổ họng và khó nuốt. Ví dụ: "Chua khé."
Từ liên quan
khâu vá
Hành động khâu và vá các món đồ bằng vải (theo cách tổng quát).
khâu vắt
Hành động khâu ghim dọc theo mép vải từng mũi chỉ theo đường chữ chi, nhằm đính mép vải vào mảnh vải khác.
khèn
Nhạc cụ dân tộc của một số cộng đồng sống ở miền núi, được làm từ nhiều ống tre hoặc trúc ghép lại và thổi bằng miệng.
khéo
(Phương ngữ) đẹp, xinh xắn.
khéo léo
Biểu thị sự tinh tế và khéo trong cách làm hoặc cách đối xử.
khéo miệng
Có khả năng nói năng khéo léo, dễ gây thiện cảm cho người khác.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.