khâu vắt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khâu vắt (Động từ)

Hành động khâu ghim dọc theo mép vải từng mũi chỉ theo đường chữ chi, nhằm đính mép vải vào mảnh vải khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Khâu vắt gấu quần."
  • 2."Bà ấy khâu vắt mép áo cho cháu."
  • 3."Tôi thường khâu vắt cho những chiếc khăn tay của mình."

Lưu ý khi sử dụng "khâu vắt"

Lưu ý về động từ

"khâu vắt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "khâu vắt"

khâu vắt là động từ trong tiếng Việt. Hành động khâu ghim dọc theo mép vải từng mũi chỉ theo đường chữ chi, nhằm đính mép vải vào mảnh vải khác. Ví dụ: "Khâu vắt gấu quần."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này