khe khắt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: khe khắt (Tính từ)

Mang nghĩa giống như khắt khe, ám chỉ sự chặt chẽ, nghiêm ngặt trong quy tắc hoặc tiêu chuẩn.

Ví dụ (3)
  • 1."Người thầy này rất khắt khe trong việc chấm điểm."
  • 2."Những giáo điều khe khắt thường không được mọi người chấp nhận."
  • 3."Đối xử khe khắt với học sinh có thể tạo ra áp lực lớn."

Lưu ý khi sử dụng "khe khắt"

Lưu ý về tính từ

"khe khắt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "khe khắt"

khe khắt là tính từ trong tiếng Việt. Mang nghĩa giống như khắt khe, ám chỉ sự chặt chẽ, nghiêm ngặt trong quy tắc hoặc tiêu chuẩn. Ví dụ: "Người thầy này rất khắt khe trong việc chấm điểm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này