khâu vá

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khâu vá (Động từ)

Hành động khâu và vá các món đồ bằng vải (theo cách tổng quát).

Ví dụ (4)
  • 1."Khâu vá quần áo."
  • 2."Vụng khâu vá."
  • 3."Bà tôi rất khéo tay trong việc khâu vá quần áo."
  • 4."Cô ấy đã học cách khâu vá từ khi còn nhỏ."

Lưu ý khi sử dụng "khâu vá"

Lưu ý về động từ

"khâu vá" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "khâu vá"

khâu vá là động từ trong tiếng Việt. Hành động khâu và vá các món đồ bằng vải (theo cách tổng quát). Ví dụ: "Khâu vá quần áo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này